👤
GAME HOT TIN HỌC 10 TIN HỌC 11 TIN HỌC 12 TRỢ LÝ TÀI NĂNG HỌC TẬP ONLINE TỐT NGHIỆP THPT LIÊN HỆ
DANH MỤC ×

BÀI 1. LÀM QUEN VỚI TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

BÀI 1. LÀM QUEN VỚI TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

BÀI 1. LÀM QUEN VỚI TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

1. KHÁI NIỆM VỀ AI

Định nghĩa: AI (Trí tuệ nhân tạo) là khả năng của máy tính có thể thực hiện các công việc mang tính trí tuệ của con người.

Ví dụ: Máy tính chơi cờ vua tự tính toán nước đi để thắng

Mục tiêu: Xây dựng phần mềm giúp máy tính có các năng lực trí tuệ như: học, suy luận, nhận thức, hiểu ngôn ngữ và giải quyết vấn đề.

Các đặc trưng cơ bản của AI

  • Khả năng học: Máy tính tự nắm bắt thông tin từ dữ liệu cũ để điều chỉnh hành vi cho lần sau.
Ví dụ: Trí tuệ nhân tạo (AI) đề xuất nội dung
  • Khả năng suy luận: Vận dụng quy tắc logic và kiến thức để đưa ra kết luận.
Ví dụ: Phần mềm hỗ trợ chẩn đoán y tế
  • Khả năng nhận thức: Cảm nhận môi trường xung quanh qua camera, cảm biến.
Ví dụ: Quá trình xe tự lái tránh chướng ngại vật
  • Khả năng hiểu ngôn ngữ: Hiểu được tiếng nói hoặc văn bản của con người.
Ví dụ: Google xử lý yêu cầu giọng nói
  • Khả năng giải quyết vấn đề: Tìm ra giải pháp cho tình huống phức tạp.
Ví dụ: Phân tích hàng nghìn dữ liệu giao thông

Phân biệt AI và Tự động hóa

  • Tự động hóa: Chỉ lặp đi lặp lại một việc cố định, không thông minh.
Ví dụ: Cảm biến phát hiện vật cản ở cửa tự động
  • AI: Có sự kết hợp các đặc trưng trí tuệ (học, hiểu, suy luận).
Ví dụ: Nhận diện khuôn mặt mở cửa

Phân loại AI

  • Trí tuệ nhân tạo hẹp (AI yếu): Chỉ giỏi một việc cụ thể.
Ví dụ: Phần mềm chuyên dụng nhận diện khuôn mặt
  • Trí tuệ nhân tạo tổng quát (AI mạnh): Thông minh như con người, làm được mọi việc (hiện nay chưa đạt được, chỉ là mục tiêu tương lai).
Ví dụ: Trí tuệ nhân tạo tổng quát

2. MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA AI

Hệ chuyên gia: Chương trình máy tính mô phỏng khả năng ra quyết định của chuyên gia trong một lĩnh vực.

Ví dụ: Hệ thống chuyên gia MYCIN trong y học

Robot thông minh: Robot được tích hợp AI để tự động điều khiển, nhận dạng hình ảnh, tiếng nói.

Ví dụ: Robot ASIMO - Các khả năng cơ bản

Dịch máy (Google Dịch): Tự động dịch văn bản, giọng nói, hình ảnh từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.

Ví dụ: Dùng camera quét để Google Dịch hiện tiếng Việt

Nhận dạng khuôn mặt: Xác định danh tính người dùng qua hình ảnh khuôn mặt.

Ví dụ: Camera an ninh nhận dạng khuôn mặt học sinh

Nhận dạng chữ viết tay: Chuyển đổi chữ viết tay trên giấy thành văn bản số trên máy tính.

Ví dụ: Quy trình phân loại thư tự động

Trợ lí ảo: Phần mềm hỗ trợ người dùng tìm kiếm, điều khiển thiết bị bằng giọng nói.

Ví dụ: Trợ lí ảo Siri tự động cài đặt giờ báo thức