CHỦ ĐỀ 4. PHẦN MỀM HTML
BÀI 7. HTML VÀ CẤU TRÚC TRANG WEB
1. Khái niệm cơ bản
HTML (Hypertext Markup Language):
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản, dùng để tạo cấu trúc trang web.
Thẻ HTML (Tag):
Viết trong cặp dấu < >. Ví dụ: <tên_thẻ>.
Phần tử HTML (Element):
Bao gồm thẻ bắt đầu, nội dung và thẻ kết thúc. (Ví dụ: <p>Nội dung</p>).
Lưu ý: Có thẻ đôi (gồm thẻ đóng và thẻ mở, ví dụ <p>đoạn văn </p>) và thẻ đơn (chỉ có mở, ví dụ <br>, <hr>, <img>).
2. Cấu trúc tệp HTML chuẩn
Sơ đồ cây của một file HTML bao gồm:
- <!DOCTYPE html>: Khai báo kiểu tệp (không phải là thẻ HTML).
- <html>: Phần tử gốc, chứa toàn bộ trang web.
- <head>: Chứa thông tin khai báo (tiêu đề trang <title>, bảng mã <meta charset="utf-8">). Nội dung trong này KHÔNG hiển thị trực tiếp trên trang.
- <body>: Chứa nội dung hiển thị cho người xem (văn bản, ảnh, bảng...).
3. Các thẻ cơ bản trong body
- Tiêu đề: <h1> (lớn nhất) đến <h6> (nhỏ nhất).
- Đoạn văn: <p>.
- Xuống dòng: <br> (thẻ đơn).
- Kẻ ngang: <hr> (thẻ đơn).
TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 7
Câu 1: Ngôn ngữ HTML (Hypertext Markup Language) được sử dụng nhằm mục đích chính là gì?
Câu 2: Trong HTML, các thẻ (Tag) luôn được viết và bao bọc bên trong cặp dấu nào?
Câu 3: Thẻ nào sau đây được xem là phần tử gốc, chứa toàn bộ nội dung của một trang web?
Câu 4: Để hiển thị một tiêu đề có kích thước lớn nhất trên trang web, người lập trình dùng thẻ nào?
Câu 5: Thẻ <hr> trong HTML là một thẻ đơn được sử dụng để thực hiện chức năng gì?
Câu 6: Trong cấu trúc tệp chuẩn, phần tử <head> chứa các thông tin khai báo có đặc điểm hiển thị như thế nào?
Câu 7: Sự khác biệt cơ bản nhất giữa một thẻ đôi (ví dụ <p>) và một thẻ đơn (ví dụ <br>) là gì?
Câu 8: Dòng mã <!DOCTYPE html> nằm ở trên cùng của cấu trúc tệp HTML mang ý nghĩa chức năng gì?
Câu 9: Bạn đang viết mã HTML và muốn nội dung hiển thị ra màn hình cho người xem. Đoạn mã này phải nằm trong thẻ nào?
Câu 10: Khi đoạn mã <p>Xin chào</p><br><p>Bạn khỏe không</p> được chạy, giao diện sẽ xuất hiện như thế nào?
BÀI 8. ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
1. Thuộc tính thẻ
- Cú pháp: tên_thuộc_tính="giá trị".
- Vị trí: Luôn nằm trong thẻ bắt đầu.
- Thuộc tính style: Dùng để định dạng (CSS nội tuyến).
2. Các thẻ định dạng chữ.
- In đậm: <b> hoặc <strong> (strong nhấn mạnh ý nghĩa hơn).
- In nghiêng: <i> hoặc <em>.
- Gạch chân: <u>.
- Đánh dấu (Highlight): <mark>.
- Chỉ số trên: <sup>.
- Chỉ số dưới: <sub>.
3. Định dạng bằng thuộc tính style
- Màu chữ: style="color: red" (tên màu hoặc mã màu RGB/Hex).
- Phông chữ: style="font-family: Arial".
- Cỡ chữ: style="font-size: 14px".
TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 8
Câu 11: Theo cú pháp của HTML, khi muốn khai báo một thuộc tính cho thẻ, thuộc tính đó luôn phải nằm ở vị trí nào?
Câu 12: Để định dạng trực tiếp (CSS nội tuyến) cho các phần tử HTML, người ta thường sử dụng thuộc tính nào?
Câu 13: Khi cần in nghiêng một đoạn văn bản trên trang web, người lập trình có thể sử dụng cặp thẻ nào?
Câu 14: Trong HTML, cặp thẻ <u> được sử dụng để thực hiện thao tác định dạng văn bản nào?
Câu 15: Để đánh dấu (Highlight) làm nổi bật một từ khóa quan trọng bằng màu vàng, ta dùng thẻ gì?
Câu 16: Mặc dù cả hai thẻ <b> và <strong> đều làm cho chữ in đậm, nhưng thẻ <strong> lại có thêm tác dụng gì?
Câu 17: Khi viết công thức diện tích hình tròn S=πR², để số 2 được nâng lên làm chỉ số trên, ta dùng thẻ nào?
Câu 18: Thuộc tính color bên trong phần khai báo style của HTML dùng để điều chỉnh yếu tố gì của văn bản?
Câu 19: Bạn muốn thẻ <p> hiển thị chữ màu đỏ và phông Arial. Đoạn mã nào sau đây viết đúng cú pháp thuộc tính style?
Câu 20: Để viết công thức hóa học của nước là H₂O sao cho số 2 thụt xuống dưới làm chỉ số, bạn dùng đoạn mã nào?
BÀI 9. TẠO DANH SÁCH VÀ BẢNG
1. Tạo danh sách (3 loại)
Danh sách có thứ tự:
Dùng thẻ <ol>, các mục con dùng <li>.
- Thuộc tính type: "1", "A", "a", "I", "i" (kiểu đánh số).
- Thuộc tính start: Giá trị bắt đầu.
Danh sách không thứ tự:
+ Thuộc tính list-style-type: disc (tròn đặc), circle (tròn rỗng), square (vuông).
Danh sách mô tả:
<dl> (danh sách), <dt> (thuật ngữ), <dd> (mô tả).
2. Tạo bảng (Table)
- Thẻ bao quanh: <table>.
- Tạo hàng: <tr>.
- Tạo ô tiêu đề (in đậm, canh giữa): <th>.
- Tạo ô dữ liệu thường: <td>.
Thuộc tính quan trọng:
- border: Tạo đường viền bảng.
- rowspan="n": Gộp n hàng (gộp dọc).
- colspan="n": Gộp n cột (gộp ngang).
Giải thích chi tiết:
- <table border="1">: <table border="1">: <table> là thẻ bao quanh, border="1" tạo đường viền (nếu không có số 1, bảng sẽ không hiện khung).
- <tr>: Khởi tạo một hàng ngang mới.
- <th>: Dùng cho các ô như "Họ tên", "Lớp" < chữ sẽ in đậm và canh giữa tự động.
- <td>: Dùng cho nội dung thường như "Lê Long Lanh", "9.5".
- colspan="3": Gộp 3 ô theo chiều ngang.
- rowspan="3": Gộp 3 ô theo chiều dọc.
TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 9
Câu 21: Khi cần tạo một danh sách có thứ tự (như 1, 2, 3 hoặc A, B, C), thẻ nào được sử dụng để bao quanh danh sách?
Câu 22: Để khởi tạo một hàng ngang mới bên trong cấu trúc của một bảng (Table), người ta dùng thẻ nào?
Câu 23: Trong cấu trúc bảng, thẻ <td> được quy định dùng để chứa loại dữ liệu gì?
Câu 24: Để tạo đường viền cho toàn bộ một bảng, người người thêm thuộc tính nào vào bên trong thẻ <table>?
Câu 25: Trong danh sách mô tả (dùng thẻ <dl>), để khai báo một thuật ngữ (tên gọi) ta dùng thẻ gì?
Câu 26: Đặc điểm tự động nào giúp thẻ <th> khác biệt so với thẻ <td> thông thường khi tạo các ô trong bảng?
Câu 27: Thuộc tính rowspan trong bảng HTML được sử dụng nhằm mục đích thực hiện thao tác gì?
Câu 28: Khi dùng thẻ <ul> để tạo danh sách không thứ tự, thuộc tính list-style-type: square sẽ tạo ra các dấu đầu dòng hình gì?
Câu 29: Bạn muốn tạo một bảng thống kê có dòng tiêu đề "BẢNG THỐNG KÊ" nằm ở trên cùng và chiếm trọn độ rộng của 3 cột. Bạn sẽ viết mã gì?
Câu 30: Bạn muốn tạo danh sách có thứ tự bắt đầu đánh số từ "5". Mã lệnh nào sau đây khai báo đúng thuộc tính?
BÀI 10. TẠO LIÊN KẾT
1. Siêu liên kết (Hyperlink)
- Thẻ sử dụng: <a>.
- Thuộc tính bắt buộc: href (địa chỉ đích).
- Cú pháp: <a href="địa_chỉ"> Nội dung hiển thị </a>.
2. Các loại đường dẫn
a) Đường dẫn tuyệt đối
Đầy đủ địa chỉ, dùng khi liên kết ra ngoài website.
b) Đường dẫn tương đối
Vị trí tương quan trong cùng thư mục.
3. Liên kết trong cùng trang.
- Bước 1: Đặt id="ten_muc" tại vị trí cần đến.
- Bước 2: Tạo link <a href="#ten_muc">...</a>.
TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 10
Câu 31: Trong ngôn ngữ HTML, để tạo ra một siêu liên kết (Hyperlink) cho phép người dùng nhấn vào, thẻ nào được dùng?
Câu 32: Khi sử dụng thẻ <a> để tạo liên kết, thuộc tính bắt buộc nào phải có để chứa địa chỉ trang đích?
Câu 33: Khi liên kết trỏ đến một trang web hoàn toàn khác bên ngoài website của bạn (ví dụ báo Dân trí), ta phải dùng loại đường dẫn nào?
Câu 34: Để tạo liên kết cuộn trong cùng một trang web, bước đầu tiên ta phải đặt cái "neo" bằng thuộc tính gì?
Câu 35: Khi tạo một liên kết cuộn đến mục có id là "phan_2" trên cùng trang, đường dẫn trong href phải bắt đầu bằng ký tự nào?
Câu 36: Đường dẫn tương đối (ví dụ href="gioi_thieu.html") thường được ưu tiên sử dụng trong trường hợp nào khi thiết kế?
Câu 37: Sự khác biệt cốt lõi nhất giữa đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối khi viết mã HTML là gì?
Câu 38: Kết quả hiển thị của đoạn mã <a href="thaycai.net">website thầy Cải</a> trên trình duyệt sẽ là gì?
Câu 39: Bạn có file index.html và lien_he.html chung thư mục. Tại trang index.html, bạn muốn tạo link chữ "Liên Hệ" trỏ sang trang kia. Mã nào đúng?
Câu 40: Bạn đã tạo một tiêu đề <h2 id="muc_1">Giới thiệu</h2>. Để tạo một nút bấm cuộn thẳng tới tiêu đề này, bạn gõ đoạn mã nào?
BÀI 11. CHÈN TỆP TIN ĐA PHƯƠNG TIỆN VÀ KHUNG NỘI TUYẾN
1. Chèn ảnh
- Thẻ: <img> (Thẻ đơn, không có thẻ đóng).
- Thuộc tính bắt buộc: src (đường dẫn ảnh).
- Thuộc tính hỗ trợ: alt (văn bản thay thế khi ảnh lỗi), width (chiều rộng), height (chiều cao).
Cú pháp:
<img src = "Đường dẫn" alt = "Văn bản thay thế" width = "..." hight = "...">
Ví dụ: Em muốn chèn một chú mèo, sử dụng đoạn code dưới đây:
<img src = "chu-meo.jpg" alt = "Chú mèo dễ thương" width = "300" height = "300">
Giải thích:
- src = "chu-meo.jpg": Đường dẫn tới file ảnh (bắt buộc).
- alt = "Chú mèo dễ thương": Nếu ảnh bị lỗi không hiện ra, dòng chữ "Chú mèo dễ thương" sẽ hiện lên thay thế.
- width = "300": Chiều rộng.
- height = "300": Chiều cao.
2. Chèn âm thanh và video.
a) Chèn âm thanh
<audio src="đường dẫn" controls autoplay></audio>
Ví dụ: Chèn một bài nhạc nền, tự động phát (autoplay) và có nút điều khiển, sử dụng đoạn code sau:
<audio src = "nhac-nen.mp3" controls autoplay></audio>
Giải thích:
- controls: Hiển thị thanh điều khiển để người dùng bấm nghe.
- autoplay: Nhạc sẽ tự chạy ngay khi vào web (Lưu ý: một số trình duyệt hiện đại có thể chặn tính năng này nếu người dùng chưa tương tác).
b) Chèn video
<video src="đường dẫn" controls width="..."></video>
Ví dụ: Chèn một video giới thiệu, chiều rộng 500px.
<video src = "video-gioi-thieu.mp4" controls width = "500"></video>
Lưu ý: Thuộc tính controls là cần thiết để hiện nút Play/Pause.
3. Chèn khung nội tuyến (Iframe)
- Thẻ: <iframe>.
- Tác dụng: Nhúng một trang web khác vào trong trang hiện tại (thường dùng để nhúng bản đồ, video YouTube).
- Thuộc tính: src (đường dẫn đến trang web cần nhúng).
- Cú pháp: <iframe src="đường dẫn" width="..." height="..."></iframe>
Ví dụ: Nhúng trang thaycai.net vào web của em với khung rộng 600px, cao 400px, sử dụng đoạn code dưới đây:
<iframe src = "https://www.thaycai.net/" width = "600" height = "400"></iframe>
TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 11
Câu 41: Khi muốn chèn một bức ảnh vào trang web, thẻ HTML nào dưới đây được sử dụng?
Câu 42: Thuộc tính bắt buộc phải có bên trong thẻ <img> để khai báo đường dẫn tới tệp tin hình ảnh là gì?
Câu 43: Để hiển thị một đoạn văn bản thay thế khi hình ảnh bị lỗi không thể tải lên được, ta dùng thuộc tính nào?
Câu 44: Thẻ HTML nào cho phép nhúng một trang web khác (ví dụ trang web bản đồ) vào trong trang web hiện tại của mình?
Câu 45: Khi chèn tệp âm thanh bằng thẻ <audio>, thuộc tính nào được thêm vào để hiển thị thanh điều khiển (nút Play/Pause)?
Câu 46: Thẻ <img> trong HTML được phân loại là dạng thẻ gì và có đặc điểm đóng/mở ra sao?
Câu 47: Tác dụng chính của việc thêm thuộc tính autoplay vào bên trong thẻ <audio> hoặc <video> là gì?
Câu 48: Hai thuộc tính width và height thường đi kèm với các thẻ đa phương tiện (img, video, iframe) nhằm điều chỉnh yếu tố gì?
Câu 49: Bạn muốn chèn một video có tên video-gioi-thieu.mp4 với chiều rộng là 500px và có các nút điều khiển. Đoạn mã nào đúng?
Câu 50: Bạn viết mã <img src="meo.jpg" alt="Mèo đẹp">. Tuy nhiên do đánh sai tên file ảnh, hình chú mèo không hiện ra. Thay vào đó, trên màn hình sẽ xuất hiện gì?
BÀI 12. TẠO BIỂU MẪU (FORM)
1. Khái niệm
- Dùng để thu thập dữ liệu người dùng (đăng ký, đăng nhập, khảo sát).
- Thẻ bao quanh: <form>.
2. Các phần tử trong Form
- <label>: Nhãn dán (tên gọi của ô nhập liệu).
- <input>: Ô nhập liệu. Các kiểu type phổ biến:
- type="text": Nhập văn bản ngắn (Tên).
- type="password": Nhập mật khẩu (ẩn kí tự).
- type="radio": Chọn một trong nhiều (Tròn). Lưu ý: Các ô radio cùng nhóm phải có cùng name.
-
- type="checkbox": Chọn nhiều (Vuông).
- type="submit": Nút gửi dữ liệu.
- type="file": Chọn tệp để tải lên.
- type="date": Chọn ngày tháng.
- <textarea>: Nhập văn bản nhiều dòng (Ghi chú).
- <select> và <option>: Tạo danh sách thả xuống (Combobox).
Giải thích chi tiết từng phần:
1. <form>: Là cái vỏ bọc bên ngoài, chứa tất cả các ô nhập liệu.
2. <label>: Là cái nhãn để người dùng biết ô đó cần nhập gì (Ví dụ dòng chữ "Họ và tên:", "Mật khẩu:").
3. <input type="text">: Dùng cho Họ tên. Em gõ vào thấy chữ bình thường.
4. <input type="password">: Dùng cho Mật khẩu. Em gõ vào sẽ thấy các dấu chấm tròn hoặc sao ***** (ẩn ký tự).
5. <input type="radio">: Dùng cho Giới tính.
- Đặc điểm: Hình tròn. Chỉ được chọn 1 (Nam hoặc Nữ).
- Lưu ý quan trọng: Trong code để cả 2 ô đều có name="gioitinh". Nếu khác tên, người dùng sẽ chọn được cả 2 ô cùng lúc (sai logic).
6. <input type="checkbox">: Dùng cho Sở thích.
- Đặc điểm: Hình vuông. Có thể tích chọn nhiều cái cùng lúc (Vừa thích đọc sách, vừa thích du lịch).
7. <input type="date">: Dùng cho Ngày sinh. Nó sẽ hiện ra một tờ lịch nhỏ để em chọn ngày.
8. <select> và <option>: Dùng cho Thành phố. Nó tạo ra một danh sách (Combobox), bấm vào sẽ xổ xuống các lựa chọn.
9. <input type="file">: Dùng để tải ảnh lên. Nó sẽ hiện nút "Choose File" (Chọn tệp).
10. <textarea>: Dùng cho Giới thiệu bản thân. Khác với ô text ngắn, ô này rộng hơn, cho phép xuống dòng để viết đoạn văn dài.
11. <input type="submit">: Là nút bấm "Đăng Ký Ngay". Khi bấm nút này, dữ liệu trong form sẽ được gửi đi.
TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 12
Câu 51: Để thu thập dữ liệu từ người dùng (như đăng ký, đăng nhập), ta dùng thẻ nào làm vỏ bọc bên ngoài cho toàn bộ các ô nhập liệu?
Câu 52: Thẻ nào được sử dụng như một cái nhãn dán, giúp người dùng biết được ô trống bên cạnh yêu cầu nhập thông tin gì?
Câu 53: Để tạo ra một ô cho phép người dùng nhập mật khẩu sao cho các kí tự gõ vào biến thành dấu chấm tròn hoặc sao, thuộc tính type phải là gì?
Câu 54: Khi cần cung cấp cho người dùng tính năng chọn ngày tháng năm sinh từ một tờ lịch nhỏ, thuộc tính type của thẻ <input> được thiết lập là gì?
Câu 55: Thẻ <textarea> được sử dụng trong biểu mẫu nhằm cung cấp không gian cho người dùng thực hiện thao tác nhập liệu nào?
Câu 56: Sự khác biệt cốt lõi về chức năng lựa chọn giữa thẻ <input type="radio"> và <input type="checkbox"> là gì?
Câu 57: Khi thiết kế nhóm các nút radio cho giới tính (Nam/Nữ), lưu ý kĩ thuật quan trọng nhất để người dùng không thể chọn cả hai ô cùng lúc là gì?
Câu 58: Sự kết hợp giữa thẻ <select> và thẻ <option> tạo ra thành phần giao diện nào trên biểu mẫu đăng ký?
Câu 59: Bạn muốn tạo một nút bấm có dòng chữ "Gửi Đi" để người dùng xác nhận nộp dữ liệu form. Đoạn mã HTML nào sau đây là chính xác?
Câu 60: Khi tạo một ô nhập ảnh đại diện với mã <input type="file">, kết quả hiển thị thực tế trên trình duyệt mà người dùng sẽ nhìn thấy là gì?
🏁 KẾT THÚC BÀI HỌC